| Màu sắc: | |
|---|---|
| Có sẵn: | |
Các đặc tính chính của dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong in 3D FDM:
Độ bền: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM có độ bền cao và chống va đập. Nó cứng hơn PLA và linh hoạt hơn ABS, khiến nó phù hợp với các nguyên mẫu chức năng và các bộ phận cơ khí.
Tính linh hoạt: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM mang lại độ linh hoạt vừa phải, giúp nó không bị giòn như PLA, nhưng vẫn duy trì độ cứng cho các ứng dụng kết cấu.
Kháng hóa chất: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong FDM In 3D có khả năng chống lại nhiều hóa chất, bao gồm nước, rượu và các hợp chất có tính axit, khiến nó hữu ích cho hộp đựng, chai lọ và các ứng dụng công nghiệp.
Độ trong suốt: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong FDM In 3D có thể bán trong suốt khi được in, khiến nó trở thành một lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng yêu cầu các bộ phận trong suốt hoặc mờ như vỏ đèn hoặc thấu kính.
Khả năng chịu nhiệt: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM có khả năng chịu nhiệt tốt hơn PLA, khiến nó phù hợp hơn cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao hơn. Tuy nhiên, nó không có khả năng chịu nhiệt cao như các vật liệu như ABS hoặc Polycarbonate.
Kỵ nước: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong FDM In 3D không hấp thụ độ ẩm nhanh như một số vật liệu khác, khiến nó có khả năng chống cong vênh tốt hơn và ít bị thoái hóa dây tóc do độ ẩm.
PETG là loại dây tóc linh hoạt và đáng tin cậy, tạo ra sự cân bằng giữa tính dễ sử dụng, độ bền và tính linh hoạt. Nó đặc biệt phù hợp với các nguyên mẫu chức năng và các thành phần cơ khí đòi hỏi độ bền và độ linh hoạt vừa phải mà không gặp khó khăn khi in ấn các vật liệu như ABS. Cho dù bạn đang in cho các ứng dụng công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng hay tạo mẫu chức năng, PETG là sự lựa chọn tuyệt vời cho nhiều dự án in 3D.
Chào mừng bạn đến tham khảo ý kiến, nếu bạn muốn biết thêm về Dây tóc in 3d Aliz Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM!
Các đặc tính chính của dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong in 3D FDM:
Độ bền: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM có độ bền cao và chống va đập. Nó cứng hơn PLA và linh hoạt hơn ABS, khiến nó phù hợp với các nguyên mẫu chức năng và các bộ phận cơ khí.
Tính linh hoạt: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM mang lại độ linh hoạt vừa phải, giúp nó không bị giòn như PLA, nhưng vẫn duy trì độ cứng cho các ứng dụng kết cấu.
Kháng hóa chất: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong FDM In 3D có khả năng chống lại nhiều hóa chất, bao gồm nước, rượu và các hợp chất có tính axit, khiến nó hữu ích cho hộp đựng, chai lọ và các ứng dụng công nghiệp.
Độ trong suốt: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong FDM In 3D có thể bán trong suốt khi được in, khiến nó trở thành một lựa chọn tuyệt vời cho các ứng dụng yêu cầu các bộ phận trong suốt hoặc mờ như vỏ đèn hoặc thấu kính.
Khả năng chịu nhiệt: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM có khả năng chịu nhiệt tốt hơn PLA, khiến nó phù hợp hơn cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao hơn. Tuy nhiên, nó không có khả năng chịu nhiệt cao như các vật liệu như ABS hoặc Polycarbonate.
Kỵ nước: Dây tóc in 3d Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong FDM In 3D không hấp thụ độ ẩm nhanh như một số vật liệu khác, khiến nó có khả năng chống cong vênh tốt hơn và ít bị thoái hóa dây tóc do độ ẩm.
PETG là loại dây tóc linh hoạt và đáng tin cậy, tạo ra sự cân bằng giữa tính dễ sử dụng, độ bền và tính linh hoạt. Nó đặc biệt phù hợp với các nguyên mẫu chức năng và các thành phần cơ khí đòi hỏi độ bền và độ linh hoạt vừa phải mà không gặp khó khăn khi in ấn các vật liệu như ABS. Cho dù bạn đang in cho các ứng dụng công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng hay tạo mẫu chức năng, PETG là sự lựa chọn tuyệt vời cho nhiều dự án in 3D.
Chào mừng bạn đến tham khảo ý kiến, nếu bạn muốn biết thêm về Dây tóc in 3d Aliz Petg Vật liệu rất phổ biến được sử dụng trong In 3D FDM!
Thông số in
| Sự miêu tả | dữ liệu | mô tả | dữ liệu |
| Nhiệt độ vòi phun | 204- 280oC | Nhiệt độ giường được sưởi ấm | 70oC |
| Đường kính vòi phun | ≥ 0,4 mm | Nền tảng in ấn | Thêm keo theo Vật liệu |
| Tốc độ in | 40--300 mm/giây | Quạt làm mát | TRÊN |
| Thích hợp cho tất cả Máy in 3D FDM / Máy in 3D | |||
Tính chất vật lý
Của cải |
Phương pháp thử nghiệm |
Giá trị |
Tỉ trọng |
ISO 1183-1 |
1,27g/cm3 |
Chỉ số dòng chảy tan chảy |
ISO 1133 |
8-10g/10 phút |
Hiệu suất nhiệt
Của cải |
Phương pháp kiểm tra |
Giá trị |
|
Nhiệt độ biến dạng nhiệt |
ISO 72 |
0,45Mpa 1,80Mpa |
73,2oC 63,9oC |
Hiệu suất cơ khí
Hướng in |
Tiêu chuẩn kiểm tra |
dữ liệu |
Độ bền kéo |
ISO 527 |
54,49Mpa |
Độ giãn dài khi đứt |
ISO 527 |
3,18% |
Độ bền uốn |
ISO 178 |
73,82Mpa |
Mô đun uốn |
ISO 178 |
2048Mpa |
Sức mạnh tác động của Charpy với khía |
ISO 179 |
1,59KJ/㎡ |
Sức mạnh tác động của Charpy mà không cần khía |
ISO 179 |
NB |
Thông số in
| Sự miêu tả | dữ liệu | mô tả | dữ liệu |
| Nhiệt độ vòi phun | 204- 280oC | Nhiệt độ giường được sưởi ấm | 70oC |
| Đường kính vòi phun | ≥ 0,4mm | Nền tảng in ấn | Thêm keo theo Vật liệu |
| Tốc độ in | 40--300 mm/giây | Quạt làm mát | TRÊN |
| Thích hợp cho tất cả Máy in 3D FDM / Máy in 3D | |||
Tính chất vật lý
Của cải |
Phương pháp thử nghiệm |
Giá trị |
Tỉ trọng |
ISO 1183-1 |
1,27g/cm3 |
Chỉ số dòng chảy tan chảy |
ISO 1133 |
8-10g/10 phút |
Hiệu suất nhiệt
Của cải |
Phương pháp kiểm tra |
Giá trị |
|
Nhiệt độ biến dạng nhiệt |
ISO 72 |
0,45Mpa 1,80Mpa |
73,2oC 63,9oC |
Hiệu suất cơ khí
Hướng in |
Tiêu chuẩn kiểm tra |
dữ liệu |
Độ bền kéo |
ISO 527 |
54,49Mpa |
Độ giãn dài khi đứt |
ISO 527 |
3,18% |
Độ bền uốn |
ISO 178 |
73,82Mpa |
Mô đun uốn |
ISO 178 |
2048Mpa |
Sức mạnh tác động của Charpy với khía |
ISO 179 |
1,59KJ/㎡ |
Sức mạnh tác động của Charpy mà không cần khía |
ISO 179 |
NB |